Cách Tính Lương Gross sang Net 2026 — Hướng Dẫn Chi Tiết
Lương Gross và lương Net là hai khái niệm quan trọng mà bất kỳ người đi làm nào cũng cần hiểu. Lương Gross (hay còn gọi là lương trước thuế) là tổng lương thỏa thuận trong hợp đồng lao động. Lương Net là số tiền thực tế bạn nhận được sau khi đã khấu trừ các khoản bảo hiểm và thuế thu nhập cá nhân.
Công Thức Tính Lương Net từ Gross
Giảm trừ bản thân: 15.500.000 ₫/tháng | Người phụ thuộc: 6.200.000 ₫/người/tháng
Các Khoản Bảo Hiểm Người Lao Động Đóng
| Loại bảo hiểm | Tỷ lệ NLĐ đóng | Trần đóng (Vùng I) |
|---|---|---|
| BHXH (Bảo hiểm xã hội) | 8% | 20 × 5.310.000 = 106.200.000 ₫ |
| BHYT (Bảo hiểm y tế) | 1.5% | 20 × lương cơ sở |
| BHTN (Bảo hiểm thất nghiệp) | 1% | 20 × lương tối thiểu vùng |
Bậc Thuế Thu Nhập Cá Nhân 2026
| Bậc | Thu nhập tính thuế/tháng | Thuế suất |
|---|---|---|
| 1 | Đến 5 triệu | 5% |
| 2 | Trên 5 → 10 triệu | 10% |
| 3 | Trên 10 → 18 triệu | 15% |
| 4 | Trên 18 → 32 triệu | 20% |
| 5 | Trên 32 → 52 triệu | 25% |
| 6 | Trên 52 → 80 triệu | 30% |
| 7 | Trên 80 triệu | 35% |
Ví Dụ Tính Lương
Ví dụ: Lương Gross 20 triệu, 1 người phụ thuộc, Vùng I
BHXH: 20.000.000 × 8% = 1.600.000 ₫
BHYT: 20.000.000 × 1.5% = 300.000 ₫
BHTN: 20.000.000 × 1% = 200.000 ₫
Thu nhập tính thuế: 20.000.000 − 2.100.000 − 15.500.000 − 6.200.000 = 0 ₫ (âm → không phải nộp thuế)
Thuế: 0 ₫
Lương Net: 20.000.000 − 2.100.000 − 0 = 17.900.000 ₫
Câu Hỏi Thường Gặp
Vùng I: 5.310.000 ₫/tháng | Vùng II: 4.730.000 ₫ | Vùng III: 4.140.000 ₫ | Vùng IV: 3.700.000 ₫ (theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/01/2026)
Bản thân người nộp thuế: 15.500.000 ₫/tháng (186 triệu/năm). Mỗi người phụ thuộc: 6.200.000 ₫/tháng (theo Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15, áp dụng từ 01/01/2026).
Thu nhập từ hợp đồng dịch vụ, thuê khoán không ký hợp đồng lao động bị khấu trừ 10% thuế TNCN tại nguồn nếu trên 2 triệu đồng.